loved
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
loved
Chia động từ
love
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to love | |||||
| Phân từ hiện tại | loving | |||||
| Phân từ quá khứ | loved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | love | love hoặc lovest¹ | loves hoặc loveth¹ | love | love | love |
| Quá khứ | loved | loved hoặc lovedst¹ | loved | loved | loved | loved |
| Tương lai | will/shall² love | will/shall love hoặc wilt/shalt¹ love | will/shall love | will/shall love | will/shall love | will/shall love |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | love | love hoặc lovest¹ | love | love | love | love |
| Quá khứ | loved | loved | loved | loved | loved | loved |
| Tương lai | were to love hoặc should love | were to love hoặc should love | were to love hoặc should love | were to love hoặc should love | were to love hoặc should love | were to love hoặc should love |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | love | — | let’s love | love | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
loved
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “loved”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)