luận án

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwə̰ʔn˨˩ aːn˧˥lwə̰ŋ˨˨ a̰ːŋ˩˧lwəŋ˨˩˨ aːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

luận án

  1. Công trình khoa học được trình bày trước hội đồng chấm thi để được nhận học vị phó tiến sĩ, tiến sĩ.
    Bảo vệ luận án tiến sĩ toán học.

Tham khảo[sửa]