Bước tới nội dung

lunule

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈluː.ˌnjuːəl/

Danh từ

lunule /ˈluː.ˌnjuːəl/

  1. (Giải phẫu) Vẩy trắng; đốm trắng (ở móng tay... ).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
lunule
/ly.nyl/
lunules
/ly.nyl/

lunule gc /ly.nyl/

  1. (Toán học) Hình lưỡi liềm.
  2. Liềm móng (đốm lưỡi liềm ở gốc móng tay).

Tham khảo