lynch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈlɪntʃ/
Danh từ
lynch (lynch-law) /'lintʃlɔ:/ /ˈlɪntʃ/
Ngoại động từ
lynch ngoại động từ /ˈlɪntʃ/
Chia động từ
lynch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lynch | |||||
| Phân từ hiện tại | lynching | |||||
| Phân từ quá khứ | lynched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lynch | lynch hoặc lynchest¹ | lynches hoặc lyncheth¹ | lynch | lynch | lynch |
| Quá khứ | lynched | lynched hoặc lynchedst¹ | lynched | lynched | lynched | lynched |
| Tương lai | will/shall² lynch | will/shall lynch hoặc wilt/shalt¹ lynch | will/shall lynch | will/shall lynch | will/shall lynch | will/shall lynch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lynch | lynch hoặc lynchest¹ | lynch | lynch | lynch | lynch |
| Quá khứ | lynched | lynched | lynched | lynched | lynched | lynched |
| Tương lai | were to lynch hoặc should lynch | were to lynch hoặc should lynch | were to lynch hoặc should lynch | were to lynch hoặc should lynch | were to lynch hoặc should lynch | were to lynch hoặc should lynch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lynch | — | let’s lynch | lynch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lynch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)