mài dũa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̤ːj˨˩ zwaʔa˧˥maːj˧˧ juə˧˩˨maːj˨˩ juə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maːj˧˧ ɟṵə˩˧maːj˧˧ ɟuə˧˩maːj˧˧ ɟṵə˨˨

Từ đồng âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

mài giũa ngoại động từ

  1. Làm cho sắc bén thêm qua rèn luyệnthử thách.
    Mài giũa ý chí đấu tranh.
  2. Sửa đi sửa lại nhiều lần cho đẹp hơn, hay hơn.
    Mài giũa câu văn.

Đồng nghĩa[sửa]