màu da
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̤w˨˩ zaː˧˧ | maw˧˧ jaː˧˥ | maw˨˩ jaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maw˧˧ ɟaː˧˥ | maw˧˧ ɟaː˧˥˧ | ||
Danh từ
màu da
- Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.
- Coi trọng nhân phẩm của mọi người, không phân biệt màu da.
- Màu của toàn thân và nói riêng của da mặt, phản ánh chủ yếu tình trạng sức khỏe.
- Thoắt trông lờn lợt màu da,.
- Ăn gì to lớn đẫy đà làm sao (Truyện Kiều)
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “màu da”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)