Bước tới nội dung

máy gia tốc hạt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maj˧˥ zaː˧˧ təwk˧˥ ha̰ːʔt˨˩ma̰j˩˧ jaː˧˥ tə̰wk˩˧ ha̰ːk˨˨maj˧˥ jaː˧˧ təwk˧˥ haːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maj˩˩ ɟaː˧˥ təwk˩˩ haːt˨˨maj˩˩ ɟaː˧˥ təwk˩˩ ha̰ːt˨˨ma̰j˩˧ ɟaː˧˥˧ tə̰wk˩˧ ha̰ːt˨˨

Danh từ

máy gia tốc hạt

  1. Máy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.
    Vận hành máy gia tốc hạt trong phòng thí nghiệm

Dịch

Tham khảo

máy gia tốc hạt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam