Bước tới nội dung

määrsõna

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Estonia

[sửa]
Wikipedia tiếng Estonia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

määr + sõna

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈmæːrˌsɤnɑ/, [ˈmæːrˌsɤnɑ]
  • Vần: -ɤnɑ
  • Tách âm: määr‧sõ‧na

Danh từ

[sửa]

määrsõna (sinh cách määrsõna, chiết phân cách määrsõna)

  1. (ngữ pháp) Phó từ
    Đồng nghĩa: (ít phổ biến hơn) adverb

Biến cách

[sửa]
Biến cách của määrsõna (ÕS loại 17u/sõna, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
danh cách määrsõna määrsõnad
đối cách danh cách
sinh cách määrsõna
sinh cách määrsõnade
chiết phân cách määrsõna määrsõnu
määrsõnasid
nhập cách määrsõnna
määrsõnasse
määrsõnadesse
määrsõnusse
định vị cách määrsõnas määrsõnades
määrsõnus
xuất cách määrsõnast määrsõnadest
määrsõnust
đích cách määrsõnale määrsõnadele
määrsõnule
cách kế cận määrsõnal määrsõnadel
määrsõnul
ly cách määrsõnalt määrsõnadelt
määrsõnult
di chuyển cách määrsõnaks määrsõnadeks
määrsõnuks
kết cách määrsõnani määrsõnadeni
cách cương vị määrsõnana määrsõnadena
vô cách määrsõnata määrsõnadeta
cách kèm määrsõnaga määrsõnadega

Từ phái sinh

[sửa]

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • määrsõna trong Sõnaveeb (Eesti Keele Instituut)
  • määrsõna”, trong EKSS - Eesti keele seletav sõnaraamat (bằng tiếng Estonia), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2009