météorologique
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ μετεωρολογικός (meteōrologikós).[1][2] Theo cách phân tích mặt chữ: météorolog(ie) + -ique.
Tính từ
[sửa]météorologique (số nhiều météorologiques)
- (tính từ quan hệ) Thuộc về khí tượng học.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Hy Lạp: μετεωρολογικός (meteorologikós) (vay mượn học tập)
- → Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: meteorolojik
Tham khảo
[sửa]- ↑ “météorologique”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
- ↑ “μετεωρολογικός”, in Liddell & Scott (1940), A Greek–English Lexicon [Từ vựng tiếng Hy Lạp-Anh], Oxford: Clarendon Press
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “météorologique”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)