méthodique

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực méthodique
/me.tɔ.dik/
méthodiques
/me.tɔ.dik/
Giống cái méthodique
/me.tɔ.dik/
méthodiques
/me.tɔ.dik/

méthodique /me.tɔ.dik/

  1. phương pháp.
    Travail méthodique — việc làm có phương pháp

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]