mông đít non

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
məwŋ˧˧ ɗit˧˥ nɔn˧˧məwŋ˧˥ ɗḭt˩˧ nɔŋ˧˥məwŋ˧˧ ɗɨt˧˥ nɔŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tục ngữ[sửa]

mông đít non

  1. Hiện tượng trẻ phát dục sớm.
  2. Trẻ con làm truyện người lớn.
  3. Tâm lý tự ti trong trẻ em.