măi
Giao diện
Tiếng M'Nông Nam
[sửa]Danh từ
[sửa]măi
- (Prâng) mẹ.
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.
Tiếng Tà Ôi Thượng
[sửa]Đại từ
[sửa]măi
Tham khảo
[sửa]- Georgi, Doreen (2019) Morphological alignment in Ta'oih. Universität Potsdam.