Bước tới nội dung

măi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng M'Nông Nam

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măi

  1. (Prâng) mẹ.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.

Tiếng Tà Ôi Thượng

[sửa]

Đại từ

[sửa]

măi

  1. bạn, mày.
    Măi karlúhMày chạy.

Tham khảo

[sửa]
  • Georgi, Doreen (2019) Morphological alignment in Ta'oih. Universität Potsdam.