Bước tới nội dung

măm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mam˧˧mam˧˥mam˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mam˧˥mam˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

măm

  1. Từ dùng để nói trẻ em ăn.

Tham khảo

Tiếng Rơ Măm

[sửa]

Động từ

[sửa]

măm

  1. .

Tham khảo

[sửa]
  • Võ Đức Tám. Âm tiết trong tiếng Rơ-măm.

Tiếng Xơ Đăng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

măm

  1. cá khô.
    kâ hmê ƀă măm
    Ăn cơm với cá khô
    Đồng nghĩa: ká khăng

Tham khảo

[sửa]

Từ điển tiếng Dân tộc, Đài Tiếng nói Việt Nam, 2024