mũi tên hòn đạn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| muʔuj˧˥ ten˧˧ hɔ̤n˨˩ ɗa̰ːʔn˨˩ | muj˧˩˨ ten˧˥ hɔŋ˧˧ ɗa̰ːŋ˨˨ | muj˨˩˦ təːŋ˧˧ hɔŋ˨˩ ɗaːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mṵj˩˧ ten˧˥ hɔn˧˧ ɗaːn˨˨ | muj˧˩ ten˧˥ hɔn˧˧ ɗa̰ːn˨˨ | mṵj˨˨ ten˧˥˧ hɔn˧˧ ɗa̰ːn˨˨ | |
Cụm từ
[sửa]- Mũi tên và viên đạn thường được dùng để ám chỉ chiến trường, nơi mà nguy cơ thương vong luôn hiện hữu.
- Xông pha ra nơi mũi tên hòn đạn để tiêu diệt quân địch.