Bước tới nội dung

mũi tên hòn đạn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
muʔuj˧˥ ten˧˧ hɔ̤n˨˩ ɗa̰ːʔn˨˩muj˧˩˨ ten˧˥ hɔŋ˧˧ ɗa̰ːŋ˨˨muj˨˩˦ təːŋ˧˧ hɔŋ˨˩ ɗaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mṵj˩˧ ten˧˥ hɔn˧˧ ɗaːn˨˨muj˧˩ ten˧˥ hɔn˧˧ ɗa̰ːn˨˨mṵj˨˨ ten˧˥˧ hɔn˧˧ ɗa̰ːn˨˨

Cụm từ

[sửa]

mũi tên hòn đạn

  1. Mũi tênviên đạn thường được dùng để ám chỉ chiến trường, nơinguy cơ thương vong luôn hiện hữu.
    Xông pha ra nơi mũi tên hòn đạn để tiêu diệt quân địch.