Bước tới nội dung

mơn man

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
məːn˧˧ maːn˧˧məːŋ˧˥ maːŋ˧˥məːŋ˧˧ maːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
məːn˧˥ maːn˧˥məːn˧˥˧ maːn˧˥˧

Động từ

mơn man

  1. Lướt nhẹ trên bề mặt, gây cảm giác dễ chịu.
    Gió thổi mơn man.
    Dòng nước mơn man trên da thịt.

Tham khảo

“Mơn man”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam