Bước tới nội dung

mười bốn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Số đếm tiếng Việt
 <  13 14 15  > 
    Số đếm : mười bốn

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɨə̤j˨˩ ɓon˧˥mɨəj˧˧ ɓo̰ŋ˩˧mɨəj˨˩ ɓoŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mɨəj˧˧ ɓon˩˩mɨəj˧˧ ɓo̰n˩˧

Số từ

[sửa]

mười bốn

  1. Mười cộng với bốn.