Bước tới nội dung

mạnh ai nấy làm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ma̰ʔjŋ˨˩ aːj˧˧ nəj˧˥ la̤ːm˨˩ma̰n˨˨ aːj˧˥ nə̰j˩˧ laːm˧˧man˨˩˨ aːj˧˧ nəj˧˥ laːm˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
majŋ˨˨ aːj˧˥ nəj˩˩ laːm˧˧ma̰jŋ˨˨ aːj˧˥ nəj˩˩ laːm˧˧ma̰jŋ˨˨ aːj˧˥˧ nə̰j˩˧ laːm˧˧

Cụm từ

[sửa]

mạnh ai nấy làm

  1. Mỗi người làm một kiểu, thiếu tính tổ chức, mặc dù hành động trong cùng một mục đích.