mất nước thì sướng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mət˧˥ nɨək˧˥ tʰi̤˨˩ sɨəŋ˧˥mə̰k˩˧ nɨə̰k˩˧ tʰi˧˧ ʂɨə̰ŋ˩˧mək˧˥ nɨək˧˥ tʰi˨˩ ʂɨəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mət˩˩ nɨək˩˩ tʰi˧˧ ʂɨəŋ˩˩mə̰t˩˧ nɨə̰k˩˧ tʰi˧˧ ʂɨə̰ŋ˩˧

Tục ngữ[sửa]

mất nước thì sướng

  1. Mất điện thì khổ, mất nước thì sướng.