mặt đất
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̰ʔt˨˩ ɗət˧˥ | ma̰k˨˨ ɗə̰k˩˧ | mak˨˩˨ ɗək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mat˨˨ ɗət˩˩ | ma̰t˨˨ ɗət˩˩ | ma̰t˨˨ ɗə̰t˩˧ | |
Danh từ
- Bề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống.
- Cỏ lan trên mặt đất.
- Phi thuyền đáp xuống mặt đất.
Dịch
Bản dịch
Tham khảo
“Mặt đất”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam