Bước tới nội dung

mặt nước

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ma̰ʔt˨˩ nɨək˧˥ma̰k˨˨ nɨə̰k˩˧mak˨˩˨ nɨək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mat˨˨ nɨək˩˩ma̰t˨˨ nɨək˩˩ma̰t˨˨ nɨə̰k˩˧

Danh từ

[sửa]

mặt nước

  1. Bề mặt của nước.