Bước tới nội dung

mát

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ maːt⁷)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maːt˧˥ma̰ːk˩˧maːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maːt˩˩ma̰ːt˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

mát

  1. Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức.
    Trời về chiều đã mát.
    Quạt cho mát.
  2. tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh.
    Dưa hấu mát.
  3. Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào.
    Nói mát.
    Cười mát.
  4. Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân.
    Bơ lạc nặng ba lạng mát, thêm mươi củ vào cho đủ.
  5. Nếu đứng một mình nó còn có nghĩa là khùng điên
    Thằng đó chắc bị mát quá.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

Tiếng K'Ho

[sửa]

Danh từ

mát

  1. mắt.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Thổ

[sửa]

Tính từ

mát

  1. mát.