maart
Giao diện
Xem thêm: Maart
Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Hà Lan trung đại maerte, từ tiếng Latinh mārtius.
Cách viết khác
[sửa]Danh từ
[sửa]maart gđ (số nhiều maarten, giảm nhẹ nghĩa maartje gt)
- Tháng Ba.
- Đồng nghĩa: (cổ xưa) lentemaand
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Động từ
[sửa]maart
- Dạng biến tố của maren:
Xem thêm
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Tây Frisia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh martius.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]maart gch (số nhiều [vui lòng chỉ định])
- Tháng Ba.
- Đồng nghĩa: foarjiersmoanne
Đọc thêm
[sửa]- “maart”, trong Wurdboek fan de Fryske taal (bằng tiếng Hà Lan), 2011
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/aːrt
- Vần:Tiếng Hà Lan/aːrt/1 âm tiết
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ với số nhiều kết thúc bằng -en tiếng Hà Lan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ giống đực tiếng Hà Lan
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Hindustan Caribe
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Hà Lan
- Biến thể hình thái động từ tiếng Hà Lan
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Tây Frisia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Tây Frisia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Frisia
- Mục từ tiếng Tây Frisia
- Danh từ tiếng Tây Frisia
- Danh từ giống chung tiếng Tây Frisia
- Yêu cầu biến cách mục từ tiếng Tây Frisia
- fy:Tháng