maelstrom

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hà Lan malen (“nghiền”) + stroom (“dòng nước”).

Danh từ[sửa]

maelstrom (số nhiều maelstroms) /ˈmeɪɫ.strəm/

  1. (Nghĩa đen, nghĩa bóng) Vũng nước xoáy.

Tham khảo[sửa]