Bước tới nội dung

mai thúy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maːj˧˧ tʰwi˧˥maːj˧˥ tʰwḭ˩˧maːj˧˧ tʰwi˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maːj˧˥ tʰwi˩˩maːj˧˥˧ tʰwḭ˩˧

Danh từ

mai thúy

  1. (Nói lái, mạng xã hội, không chính thức) Như ma túy
    • 2022, Phạm Thái, Từ điển thị dân: Mai thúy, VOV Giao thông:
      Làm tí mai thúy lên sàn quẩy cho máu nhỉ…
      Công an lại vừa bắt một vụ mai thúy đấy, bỏ đi mà làm người.