makeshift

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈmeɪk.ˌʃɪft]

Danh từ[sửa]

makeshift /ˈmeɪk.ˌʃɪft/

  1. Cái thay thế tạm thời, cái dùng tạm thời.

Tính từ[sửa]

makeshift /ˈmeɪk.ˌʃɪft/

  1. Dùng tạm thời, thay thế tạm thời, tạm bợ.

Tham khảo[sửa]