Bước tới nội dung

manei

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bih

[sửa]

Động từ

[sửa]

manei

  1. đi tắm.
    Kâo manei kâo ŏng manei ŏng trlâo hĕ kâo trdei hŏ!
    Đi tắm trước đi rồi đến lượt tôi nhé!

Tham khảo

[sửa]
  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)