Bước tới nội dung

mange-tout

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /mɑ̃ʒ.tu/

Danh từ

mange-tout /mɑ̃ʒ.tu/

  1. Đậu ăn cả vỏ.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Kẻ phá gia tài.

Tính từ

mange-tout /mɑ̃ʒ.tu/

  1. Ăn cả vỏ (đậu).

Tham khảo