Bước tới nội dung

manh tràng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
majŋ˧˧ ʨa̤ːŋ˨˩man˧˥ tʂaːŋ˧˧man˧˧ tʂaːŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
majŋ˧˥ tʂaːŋ˧˧majŋ˧˥˧ tʂaːŋ˧˧

Danh từ

[sửa]

manh tràng

  1. Đoạn đầu của ruột già, giáp với đoạn cuối của ruột non.