Bước tới nội dung

martes

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Martes

Tiếng Aragon

[sửa]
Wikipedia tiếng Aragon có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh Mārtis dīes, biến thể của diēs Mārtis.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

martes 

  1. Thứ ba.

Tiếng Asturias

[sửa]
Wikipedia tiếng Asturias có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh Mārtis dīes, biến thể của diēs Mārtis.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

martes  (số nhiều martes)

  1. Thứ ba.

Tiếng Latinh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng từ tiếng German nguyên thủy *marþuz (chồn mactet). Nhiều hơn tại marten.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

martēs gc (sinh cách martis); biến cách kiểu 3

  1. Tháng ba
  2. Chồn (động vật có vú)

Biến cách

[sửa]

Danh từ biến cách kiểu 3 (i-stem).

số ít số nhiều
danh cách martēs martēs
sinh cách martis martium
dữ cách martī martibus
đối cách martem martēs
martīs
ly cách marte martibus
hô cách martēs martēs

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh Mārtis dīes, biến thể của diēs Mārtis, từ Mārs (Thần chiến tranh La Mã).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

martes 

  1. Thứ ba.
    Đồng nghĩa: terça feira

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Galicia: martes

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

martes  sn

  1. Số nhiều của marte

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Ban Nha có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ martestiếng Latinh Mārtis dīes. Dạng biến thể của diēs Mārtis.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

martes  (số nhiều martes)

  1. Thứ ba.
    Từ có nghĩa hẹp hơn: Martes de Carnaval

Hậu duệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • martes”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025

Tiếng Tây Ban Nha cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh Mārtis dīes, biến thể của diēs Mārtis.

Danh từ

[sửa]

martes

  1. Thứ ba.

Hậu duệ

[sửa]