Bước tới nội dung

master key

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh (Úc):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

master key (số nhiều master keys)

  1. Một loại chìa khóa được thiết kế để mở nhiều loại khóa khác nhau; chìa khóa vạn năng
    Eventually the hotel staff used a master key to open the door of the room.
    Cuối cùng, nhân viên khách sạn đã sử dụng một chiếc chìa khóa vạn năng để mở cửa căn phòng.
    Car burglars often have a master key that can open many vehicles.
    Những tên trộm xe thường có một chiếc chìa khóa vạn năng giúp mở được nhiều loại xe.
  2. (nghĩa bóng) Một công cụ hay kỹ thuật giúp giải quyết nhiều loại khó khăn hoặc vấn đề.
    Self-control is the master key to the solution of all troubles.
    Sự kiểm soát bản thân là chìa khóa vạn năng giúp giải quyết mọi rắc rối.
  3. (thi hành pháp luật, từ lóng) Một loại đạn dùng cho súng ngắn được thiết kế để phá cửa.

Xem thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]