Bước tới nội dung

mastic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

mastic

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmæs.tɪk/

Danh từ

mastic /ˈmæs.tɪk/

  1. Mát tít.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
mastic
/mas.tik/
mastic
/mas.tik/

mastic /mas.tik/

  1. Nhựa nhai (lấy từ cây nhựa nhai).
  2. Mát tít (để trám lỗ, để gắn kính cửa... ).
  3. (Ngành in) Sự sắp lộn.

Tính từ

mastic /mas.tik/

  1. () Màu xám nâu nhạt (như màu mát tít).
    Des gants mastic — găng tay màu xám nâu nhạt

Tham khảo