Bước tới nội dung

mateno

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]
Wikipedia tiếng Quốc tế ngữ có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp matin, tiếng Ý mattino.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /maˈteno/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -eno
  • Tách âm: ma‧te‧no

Danh từ

[sửa]

mateno (đối cách số ít matenon, số nhiều matenoj, đối cách số nhiều matenojn)

  1. buổi sáng
    Trái nghĩa: vespero