matronly
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmeɪ.trən.li/
Tính từ
matronly /ˈmeɪ.trən.li/
- (Thuộc) Người đàn bà có chồng.
- Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “matronly”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)