medikament

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít medikament medikamentet
Số nhiều medikament, medikamenter medikamenta, medikamentene

medikament

  1. (Y) Thuốc, thuốc men.
    På apoteket kan man kjøpe ulike medikamenter.

Tham khảo[sửa]