Bước tới nội dung

mela

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ba Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈmɛ.la/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ɛla
  • Tách âm tiết: me‧la

Động từ

[sửa]

mela

  1. Dạng hiện tạingôi thứ ba số ít của melać

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Động từ

[sửa]

mela

  1. Dạng biến tố của melar:
    1. ngôi thứ ba số ít hiện tại trần thuật
    2. ngôi thứ hai số ít mệnh lệnh

Tiếng Goth

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

mēla

  1. Dạng Latinh hóa của 𐌼𐌴𐌻𐌰

Tiếng Ingria

[sửa]
Mela.

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga мел (mel).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mela

  1. Phấn viết.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của mela (loại 3/kana, không luân phiên nguyên âm, gemination)
số ít số nhiều
nom. mela melat
gen. melan melloin
par. mellaa meloja
ill. mellaa melloi
ine. melas melois
ela. melast meloist
all. melalle meloille
ade. melal meloil
abl. melalt meloilt
tra. melaks meloiks
ess. melanna, mellaan meloinna, melloin
exe.1) melant meloint
1) không còn dùng
*) acc. tương ứng với cách gen. (số ít) hoặc nom. (số nhiều)
**) để tạo ra cách com., thêm hậu tố -ka? hoặc -kä? vào cách gen.

Tham khảo

[sửa]
  • Fedor Tumansky (1790), “мѣла”, trong Опытъ повѣствованїя о дѣянїях, положенїи, состоянїи и раздѣленїи Санкт-Петербургской губернїи, Краткїй словарь ижерскаго, финскаго, эстонскаго, чюдскаго, и ямскаго нарѣчїя съ россїйскимъ переводомъ, tr. 685
  • Ruben E. Nirvi (1971), Inkeroismurteiden Sanakirja, Helsinki: Suomalais-Ugrilainen Seura, tr. 304

Tiếng Wolaytta

[sửa]
Số tiếng Wolaytta (sửa)
0 1  →  10  → 
    Số đếm: mela

Tính từ

[sửa]

mela

  1. Số không.