melde

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å melde
Hiện tại chỉ ngôi meld -er
Quá khứ -te
Động tính từ quá khứ -t
Động tính từ hiện tại

melde

  1. Báo, rao, thông báo.
    Det meldes i radioen at nordmenn røyker mer og mer.
    å melde fra om noe — Báo cáo việc gì.
    å melde sin interesse/ankomst Báo c — ho biết ý muốn, giờ đến.
    å være meldt savnet/forsvunnet/forsinket — Được báo cáo mất tích /biến mất /chậm trễ.
    med respekt å melde — Xin mạn phép được nói.
  2. (Refl.) Trình diện. Xuất hiện, lộ diện.
    Han meldte seg hos sjefen.
    Vanskelighetene begynte å melde seg.
    å melde seg til noe — Ghi tên tham gia vào việc gì.
    å melde seg for noen — Trình diện với ai.
    å melde seg som søker — Ghi tên xin dự tuyển.
    å melde seg på — Ghi tên tham dự.
    å melde seg opp til eksamen — Ghi tên dự thi.
    å melde seg inn i noe — Ghi tên vào (hội đảng...).
    å melde seg ut av noe — Rút tên ra khỏi (hội, đảng...).
  3. Trình báo.
    Hun meldte sin mann til politiet for mishandling.
  4. , xướng (đánh bài).
    Han meldte — 4 hjerter.
    å melde pass — Cho qua.
  5. Bình phẩm.
    Boka ble meldt i radio.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]