Bước tới nội dung

meleagro

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Meleagro

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]
Wikipedia tiếng Quốc tế ngữ có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh meleagris.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /meleˈaɡro/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -aɡro
  • Tách âm: me‧le‧a‧gro

Danh từ

[sửa]

meleagro (đối cách số ít meleagron, số nhiều meleagroj, đối cách số nhiều meleagrojn)

  1. Gà tây.
    Từ có nghĩa hẹp hơn: meleagrido, meleagrino
    Từ phân: meleagraĵo

Từ phái sinh

[sửa]