Bước tới nội dung

mendicité

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /mɑ̃.di.si.te/

Danh từ

Số ít Số nhiều
mendicité
/mɑ̃.di.si.te/
mendicités
/mɑ̃.di.si.te/

mendicité gc /mɑ̃.di.si.te/

  1. Sự ăn mày; nghiệp ăn mày.
    Être réduit à la mendicité — phải đi ăn mày

Tham khảo