mesothelioma

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

mesothelioma /ˌmɛ.zə.ˌθi.li.ˈoʊ.mə/ (Số nhiều: là mesotheliomas hoặc mesotheliomata)

  1. (Giải phẫu) U trung biểu mô.

Tham khảo[sửa]