Bước tới nội dung

metameter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

metameter

  1. (Thống kê) Độ đo được biến đổi (khi phép biến đổi không phụ thuộc vào các tham số).
  2. Dose m. (toán kinh tế) liều lượng đã biến đổi.

Tham khảo