Bước tới nội dung

metronymic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tính từ

metronymic

  1. Đặt theo tên mẹ (bà) (tên).

Danh từ

metronymic

  1. Tên đặt theo tên mẹ (bà).

Tham khảo