miscount

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /.ˈkɑʊnt/

Danh từ[sửa]

miscount /.ˈkɑʊnt/

  1. Sự đếm sai, sự tính sai (số phiếu).

Động từ[sửa]

miscount /.ˈkɑʊnt/

  1. Đếm sai, tính sai.

Tham khảo[sửa]