misjudge

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

misjudge /ˌmɪs.ˈdʒədʒ/

  1. Xét sai, đánh giá sai.
  2. ý kiến sai.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]