mleko
Giao diện
Tiếng Ba Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Âm thanh: (tập tin) - Vần: -ɛkɔ
- Tách âm tiết: mle‧ko
- Từ đồng âm: Mleko
Danh từ
[sửa]mleko gt (diminutive mleczko, related adjective mlekowy)
- Sữa.
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]danh từ
cụm từ
động từ
- mieć mleko pod nosem chưa h.thành
- nie zabraknąć ptasiego mleka h.thành, nie brakować ptasiego mleka chưa h.thành
- płakać nad rozlanym mlekiem chưa h.thành
- wyssać z mlekiem matki h.thành
Đọc thêm
[sửa]- , Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
- mleko, Từ điển tiếng Ba Lan PWN
- Maria Renata Mayenowa; Stanisław Rospond; Witold Taszycki; Stefan Hrabec; Władysław Kuraszkiewicz (2010-2023) “mleko”, trong Słownik Polszczyzny XVI Wieku
- Ewa Rodek (10.10.2022) “MLEKO”, trong Elektroniczny Słownik Języka Polskiego XVII i XVIII Wieku
- Samuel Bogumił Linde (1807–1814) “mleko”, trong Słownik języka polskiego
- Aleksander Zdanowicz (1861) “mleko”, trong Słownik języka polskiego, Wilno 1861
- J. Karłowicz, A. Kryński, W. Niedźwiedzki (biên tập viên) (1902), “mleko”, trong Słownik języka polskiego (bằng tiếng Ba Lan), tập 2, Warsaw, tr. 1106
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ba Lan
- Từ kế thừa từ từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ba Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Ba Lan
- Từ 2 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛkɔ
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛkɔ/2 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Ba Lan
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống trung tiếng Ba Lan
- pl:Sữa
