mona
Thể loại trang
Tiếng Anh
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Tây Ban Nha mona (“khỉ”).
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /ˈmoʊnə/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
Danh từ
[sửa]mona (số nhiều monas)
- Cercopithecus mona, một loài khỉ phân bố tại Tây Phi.
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Anh cổ
[sửa]

Cách viết khác
[sửa]- mōne gc
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng German Tây nguyên thủy *mānō, từ tiếng German nguyên thủy *mēnô, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *mḗh₁n̥s, có thể là một dạng thêm hậu tố bắt nguồn từ căn tố *meh₁- (“đo”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mōna gđ
- Mặt trăng.
- kh. 994, Ælfric, Về các mùa trong năm:
- Sē mōna næfþ nān lēoht būtan of þǣre sunnan lēoman, and hē is ealra tungla niðemest.
- Mặt trăng không phát ra ánh sáng mà nhận từ mặt trời, và nó là thiên thể thấp nhất trong tất cả.
- Biên niên sử Anglo-Saxon:
- An. DCCXXXIIII Hēr wæs sē mōna swylċe hē wǣre mid blōde begoten, ⁊ forðferdan Tātwine ⁊ Beda
- Năm 734 Vào năm này, mặt trăng tựa như bị bao phủ bởi máu, và Tatwine cùng Beda đã qua đời.
- Lōca nū hū beorhte sē mōna tō niht sċīnþ!
- Nhìn kìa, mặt trăng tối nay tỏa sáng rực rỡ làm sao!
- On þæs mōnan lēohte læġ lȳtel ǣġ on lēafe.
- Dưới ánh trăng, quả trứng nhỏ nằm trên chiếc lá.
- kh. 994, Ælfric, Về các mùa trong năm:
Biến cách
[sửa]Yếu:
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Tiếng Anh trung đại
[sửa]Danh từ
[sửa]mona
- (Early Middle English) Dạng thay thế của mone (“mặt trăng”).
Tiếng Bembe
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Động từ
[sửa]-mona
Tiếng Bunama
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *moñak, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *məñak.
Danh từ
[sửa]mona
- Món pudding luộc trong nồi đất.
Từ liên hệ
[sửa]- mamonana (“mỡ”)
Tiếng Frisia cổ
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng German Tây nguyên thủy *mānō, từ tiếng German nguyên thủy *mēnô, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *mḗh₁n̥s (“trăng, tháng”). Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Anh cổ mōna, tiếng Đức cao địa cổ mâno, tiếng Bắc Âu cổ máni và tiếng Goth 𐌼𐌴𐌽𐌰 (mēna).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]môna gđ
Hậu duệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bremmer, Rolf H. (2009), An Introduction to Old Frisian: History, Grammar, Reader, Glossary, Amsterdam: John Benjamins Publishing Company, →ISBN
Tiếng Huitoto Murui
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Huitoto Minica mona và tiếng Huitoto Nüpode mona.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mona
- Trời.
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| tuyệt cách | mona | monaɨaɨ |
| danh cách | monadɨ | monaɨaɨdɨ |
| đối cách | monana | monaɨaɨna |
| dữ cách/cách định vị | monamo | monaɨaɨmo |
| ly cách | monamona | monaɨaɨmona |
| cách công cụ | monado | monaɨaɨdo |
| nguyên nhân | monari | monaɨaɨri |
| vô cách | monanino | monaɨaɨnino |
| tiếp nối | monanona | monaɨaɨnona |
Tham khảo
[sửa]- Shirley Burtch (1983), Diccionario Huitoto Murui (Tomo I) (Linguistica Peruana No. 20) (bằng tiếng Tây Ban Nha), Yarinacocha, Peru: Instituto Lingüístico de Verano, tr. 179
- Katarzyna Izabela Wojtylak (2017), A grammar of Murui (Bue): a Witotoan language of Northwest Amazonia., Townsville: Nhà xuất bản Đại học James Cook (luận án tiến sĩ), tr. 127
Tiếng Ireland
[sửa]Danh từ
[sửa]mona gđ (sinh cách số ít mona, danh cách số nhiều monaí)
Biến cách
[sửa]Biến đổi âm
[sửa]| gốc | nhược hóa | thêm phụ âm vào trước |
|---|---|---|
| mona | mhona | không áp dụng |
Lưu ý: Không phải dạng biến đổi của từ ngữ nào cũng đều tồn tại trong tiếng Ireland hiện đại tiêu chuẩn.
Mọi dạng biến đổi có thể có đều được trình bày ở đây để tiện tham khảo.
Đọc thêm
[sửa]- Ó Dónaill, Niall (1977), “mona”, trong Foclóir Gaeilge–Béarla [Từ điển Ireland–Anh], Dublin: An Gúm, →ISBN
- de Bhaldraithe, Tomás (1959), “mona”, trong English-Irish Dictionary [Từ điển Anh-Ireland], An Gúm
- “mona”, trong New English-Irish Dictionary [Tân từ điển Anh-Ireland], Foras na Gaeilge, 2013–2026
Tiếng Kituba
[sửa]Động từ
[sửa]mona
Tiếng Kongo
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Động từ
[sửa]mona
Tiếng Lingala
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Kongo mona.
Động từ
[sửa]-mona (nguyên mẫu komona)
Tiếng Luba-Kasai
[sửa]Động từ
[sửa]mona
Tiếng Pali
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Danh từ
[sửa]mona gt
- Tính khôn ngoan, trí tuệ.
- Sự bình tĩnh.
- Sự lặng thinh, sự nín lặng.
Tiếng Quốc tế ngữ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]mona (đối cách số ít monan, số nhiều monaj, đối cách số nhiều monajn)
Đọc thêm
[sửa]- “mona”, trong Plena Ilustrita Vortaro de Esperanto, 2020, →ISBN
- “mona”, trong Reta Vortaro [Từ điển trực tuyến] (bằng tiếng Quốc tế ngữ), 1997-2026
Tiếng Sotho
[sửa]Phó từ
[sửa]mona
- Đây; phó từ chỉ xuất cận tính.
Tiếng Tahiti
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *mona, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *moñak, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *məñak.
Tính từ
[sửa]mona
- Ngọt.
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Lemaître, Yves (1995), Lexique du tahitien contemporain [Từ vựng Tahiti hiện đại] (bằng tiếng Pháp), Paris: Éditions de l'Orstom, →ISBN
- “mona” trong Dictionnaire en ligne Tahitien/Français (Từ điển Tahiti–Pháp trực tuyến), Tahitian Academy.
Tiếng Tajio
[sửa]Phó từ
[sửa]mona
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Có thể cắt từ maimona, giống cái tương đương của maimón, vay mượn từ tiếng Ả Rập مَيْمُون (maymūn, “khỉ đầu chó, khỉ mặt chó”). So sánh với tiếng Anh monkey.
Danh từ
[sửa]mona gc (số nhiều monas, giống đực mono, giống đực số nhiều monos)
- Giống cái tương đương của mono: khỉ cái.
- Người hay bắt chước.
- (Mexico, Chile) Búp bê, con rối.
- (Colombia) Người phụ nữ tóc vàng hoe.
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Danh từ
[sửa]mona gc (số nhiều monas)
- Sự say rượu, sự quá chén.
- Đồng nghĩa: xem Kho từ vựng:borrachera
Từ phái sinh
[sửa]Tính từ
[sửa]mona gc si
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]mona gc (số nhiều monas)
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “mona”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Tiếng Volapük
[sửa]Danh từ
[sửa]mona
Tiếng Ý
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Tây Ban Nha mono, có nguồn gốc từ tiếng Ả Rập.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mona gc (số nhiều mone)
Từ nguyên 2
[sửa]Không chắc chắn.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mona gc (số nhiều mone)
- (phương ngữ, chủ yếu là Triveneto, thô tục, nghĩa bóng) Lồn.
Danh từ
[sửa]mona gđ (bất biến)
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Yola
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại mone, từ tiếng Anh cổ mōna (“mặt trăng”), từ tiếng German Tây nguyên thủy *mānō.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mona
- Mặt trăng.
- 1788, VOCABULARY of the LANGUAGE of the Barony of FORTH and BARGIE.:
- halluf-mona,
- nửa vầng trăng.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Từ vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Họ Khỉ Cựu thế giới
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Anh cổ
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Anh cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Anh cổ
- Mục từ có nguyên từ tiếng Anh cổ
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh cổ
- Mục từ tiếng Anh cổ
- Danh từ tiếng Anh cổ
- Danh từ giống đực tiếng Anh cổ
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Anh cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh cổ
- Danh từ tiếng Anh cổ có thân từ n giống đực
- ang:Mặt Trăng
- Mục từ biến thể thay thế tiếng Anh trung đại
- Early Middle English
- Từ vay mượn từ tiếng Lingala tiếng Bembe
- Từ dẫn xuất từ tiếng Lingala tiếng Bembe
- Mục từ tiếng Bembe
- Động từ tiếng Bembe
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Bunama
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Bunama
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Bunama
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Bunama
- Mục từ tiếng Bunama
- Danh từ tiếng Bunama
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Frisia cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Frisia cổ
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Frisia cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Frisia cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Frisia cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Frisia cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Frisia cổ
- Mục từ tiếng Frisia cổ
- Danh từ tiếng Frisia cổ
- Danh từ giống đực tiếng Frisia cổ
- ofs:Thiên văn học
- ofs:Nguồn ánh sáng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Huitoto Murui
- Mục từ tiếng Huitoto Murui
- Danh từ tiếng Huitoto Murui
- huu:Tự nhiên
- Mục từ tiếng Ireland
- Danh từ tiếng Ireland
- Danh từ giống đực tiếng Ireland
- Danh từ biến cách loại 4 tiếng Ireland
- Mục từ tiếng Kituba
- Động từ tiếng Kituba
- Từ kế thừa từ tiếng Bantu nguyên thủy tiếng Kongo
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bantu nguyên thủy tiếng Kongo
- Mục từ tiếng Kongo
- Động từ tiếng Kongo
- Từ vay mượn từ tiếng Kongo tiếng Lingala
- Từ dẫn xuất từ tiếng Kongo tiếng Lingala
- Mục từ tiếng Lingala
- Động từ tiếng Lingala
- Mục từ tiếng Luba-Kasai
- Động từ tiếng Luba-Kasai
- Mục từ tiếng Pali
- Danh từ tiếng Pali
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Pali
- Danh từ dùng Chữ Latinh tiếng Pali
- Danh từ giống trung tiếng Pali
- Từ có hậu tố -a tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có nguyên từ tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có văn bản giải thích từ nguyên tiếng Quốc tế ngữ
- Từ 2 âm tiết tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quốc tế ngữ
- Vần:Tiếng Quốc tế ngữ/ona
- Vần:Tiếng Quốc tế ngữ/ona/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Quốc tế ngữ
- Tính từ tiếng Quốc tế ngữ
- Tính từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Quốc tế ngữ
- eo:Tiền
- Mục từ tiếng Sotho
- Phó từ tiếng Sotho
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Mục từ tiếng Tahiti
- Tính từ tiếng Tahiti
- Mục từ tiếng Tajio
- Phó từ tiếng Tajio
- Từ 2 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ona
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ona/2 âm tiết
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Tây Ban Nha
- Cắt từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có nguyên từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cây từ nguyên tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có văn bản giải thích từ nguyên tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống cái tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Danh từ giống cái tương đương tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Tây Ban Nha Mexican
- Tiếng Tây Ban Nha Chilean
- Tiếng Tây Ban Nha Colombian
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Tây Ban Nha
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Tây Ban Nha
- es:Động vật giống cái
- es:Bộ Linh trưởng
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Volapük
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Volapük
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Ý
- Từ 2 âm tiết tiếng Ý
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ý
- Vần:Tiếng Ý/ɔna
- Vần:Tiếng Ý/ɔna/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Danh từ đếm được tiếng Ý
- Danh từ giống cái tiếng Ý
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Ý
- không rõ từ nguyên tiếng Ý
- Vần:Tiếng Ý/ona
- Vần:Tiếng Ý/ona/2 âm tiết
- Vùng phương ngữ tiếng Ý
- Từ thô tục tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý không biến cách
- Danh từ tiếng Ý có giống bất quy tắc
- Danh từ giống đực tiếng Ý
- Từ xấu tiếng Ý
- it:Khỉ
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Yola
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Yola
- Từ kế thừa từ tiếng Anh cổ tiếng Yola
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh cổ tiếng Yola
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Yola
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Yola
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yola
- Mục từ tiếng Yola
- Danh từ tiếng Yola
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Yola
- Bản mẫu trích dẫn cần dọn dẹp