Bước tới nội dung

mona

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
a mona monkey, Cercopithecus mona

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Tây Ban Nha mona (“khỉ”).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mona (số nhiều monas)

  1. Cercopithecus mona, một loài khỉ phân bố tại Tây Phi.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Anh cổ

[sửa]
Full mōna of eorðan ġesewen
Sē mōna on fulre mōnan āsprungennesse

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Từ tiếng German Tây nguyên thủy *mānō, từ tiếng German nguyên thủy *mēnô, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *mḗh₁n̥s, có thể là một dạng thêm hậu tố bắt nguồn từ căn tố *meh₁- (“đo”).

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    mōna gđ

    1. Mặt trăng.
      • kh. 994, Ælfric, Về các mùa trong năm:
        Sē mōna næfþ nān lēoht būtan of þǣre sunnan lēoman, and hē is ealra tungla niðemest.
        Mặt trăng không phát ra ánh sáng mà nhận từ mặt trời, và nó là thiên thể thấp nhất trong tất cả.
      • Biên niên sử Anglo-Saxon:
        An. DCCXXXIIII Hēr wæs sē mōna swylċe hē wǣre mid blōde begoten, ⁊ forðferdan Tātwine ⁊ Beda
        Năm 734 Vào năm này, mặt trăng tựa như bị bao phủ bởi máu, và Tatwine cùng Beda đã qua đời.
      Lōca nū hū beorhte sē mōna tō niht sċīnþ!
      Nhìn kìa, mặt trăng tối nay tỏa sáng rực rỡ làm sao!
      On þæs mōnan lēohte læġ lȳtel ǣġ on lēafe.
      Dưới ánh trăng, quả trứng nhỏ nằm trên chiếc lá.

    Biến cách

    [sửa]

    Yếu:

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Hậu duệ

    [sửa]
    • Tiếng Anh trung đại: mone, moone, mon, moyn, monæ, mona

    Tiếng Anh trung đại

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    mona

    1. (Early Middle English) Dạng thay thế của mone (“mặt trăng”).

    Tiếng Bembe

    [sửa]

    Từ nguyên

    [sửa]

    Vay mượn từ tiếng Lingala mona.

    Động từ

    [sửa]

    -mona

    1. Nhìn thấy, xem.

    Tiếng Bunama

    [sửa]

    Từ nguyên

    [sửa]

    Từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *moñak, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *məñak.

    Danh từ

    [sửa]

    mona

    1. Món pudding luộc trong nồi đất.

    Từ liên hệ

    [sửa]

    Tiếng Frisia cổ

    [sửa]
    Thî môna.

    Từ nguyên

    [sửa]

    Từ tiếng German Tây nguyên thủy *mānō, từ tiếng German nguyên thủy *mēnô, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *mḗh₁n̥s (“trăng, tháng”). Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Anh cổ mōna, tiếng Đức cao địa cổ mâno, tiếng Bắc Âu cổ máni và tiếng Goth 𐌼𐌴𐌽𐌰 (mēna).

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    môna gđ

    1. Mặt trăng.

    Hậu duệ

    [sửa]
    • Tiếng Bắc Friesland:
      Föhr-Amrum: muun
      Mooring: moune
      Sylt: Muun
    • Tiếng Frisia Saterland: Moune
    • Tiếng Tây Frisia: moanne

    Tham khảo

    [sửa]
    • Bremmer, Rolf H. (2009), An Introduction to Old Frisian: History, Grammar, Reader, Glossary, Amsterdam: John Benjamins Publishing Company, →ISBN

    Tiếng Huitoto Murui

    [sửa]

    Từ nguyên

    [sửa]

    Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Huitoto Minica mona và tiếng Huitoto Nüpode mona.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    mona

    1. Trời.

    Biến cách

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]
    • Shirley Burtch (1983), Diccionario Huitoto Murui (Tomo I) (Linguistica Peruana No. 20)‎ (bằng tiếng Tây Ban Nha), Yarinacocha, Peru: Instituto Lingüístico de Verano, tr. 179
    • Katarzyna Izabela Wojtylak (2017), A grammar of Murui (Bue): a Witotoan language of Northwest Amazonia.‎, Townsville: Nhà xuất bản Đại học James Cook (luận án tiến sĩ), tr. 127

    Tiếng Ireland

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    mona gđ (sinh cách số ít mona, danh cách số nhiều monaí)

    1. Tiền đúc; tiền bạc.

    Biến cách

    [sửa]
    Biến cách của mona (biến cách loại 4)
    Dạng bình thường
    số ít số nhiều
    danh cách mona monaí
    hô cách a mhona a mhonaí
    sinh cách mona monaí
    dữ cách mona monaí
    Dạng có mạo từ xác định
    số ít số nhiều
    danh cách an mona na monaí
    sinh cách an mhona na monaí
    dữ cách leis an mona
    don mhona
    leis na monaí

    Biến đổi âm

    [sửa]
    Biến đổi âm của mona
    gốc nhược hóa thêm phụ âm
    vào trước
    mona mhona không áp dụng

    Lưu ý: Không phải dạng biến đổi của từ ngữ nào cũng đều tồn tại trong tiếng Ireland hiện đại tiêu chuẩn.
    Mọi dạng biến đổi có thể có đều được trình bày ở đây để tiện tham khảo.

    Đọc thêm

    [sửa]
    • Ó Dónaill, Niall (1977), “mona”, trong Foclóir Gaeilge–Béarla [Từ điển Ireland–Anh], Dublin: An Gúm, →ISBN
    • de Bhaldraithe, Tomás (1959), “mona”, trong English-Irish Dictionary [Từ điển Anh-Ireland], An Gúm
    • “mona”, trong New English-Irish Dictionary [Tân từ điển Anh-Ireland], Foras na Gaeilge, 2013–2026

    Tiếng Kituba

    [sửa]

    Động từ

    [sửa]

    mona

    1. Nhìn thấy, xem.

    Tiếng Kongo

    [sửa]

    Từ nguyên

    [sửa]

    Kế thừa từ tiếng Bantu nguyên thủy *-bóna.

    Động từ

    [sửa]

    mona

    1. Nhìn thấy, xem.

    Tiếng Lingala

    [sửa]

    Từ nguyên

    [sửa]

    Vay mượn từ tiếng Kongo mona.

    Động từ

    [sửa]

    -mona (nguyên mẫu komona)

    1. Nhìn thấy, xem.

    Tiếng Luba-Kasai

    [sửa]

    Động từ

    [sửa]

    mona

    1. Nhìn thấy, xem.

    Tiếng Pali

    [sửa]

    Cách viết khác

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    mona gt

    1. Tính khôn ngoan, trí tuệ.
    2. Sự bình tĩnh.
    3. Sự lặng thinh, sự nín lặng.

    Tiếng Quốc tế ngữ

    [sửa]

    Từ nguyên

    [sửa]

      Từ mono + -a.

      Cách phát âm

      [sửa]

      Tính từ

      [sửa]

      mona (đối cách số ít monan, số nhiều monaj, đối cách số nhiều monajn)

      1. (tiền) Thuộc về tiền tệ, liên quan đến tiền nong.

      Đọc thêm

      [sửa]

      Tiếng Sotho

      [sửa]

      Phó từ

      [sửa]

      mona

      1. Đây; phó từ chỉ xuất cận tính.

      Tiếng Tahiti

      [sửa]

      Từ nguyên

      [sửa]

      Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *mona, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *moñak, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *məñak.

      Tính từ

      [sửa]

      mona

      1. Ngọt.

      Từ liên hệ

      [sửa]

      Tham khảo

      [sửa]
      • Lemaître, Yves (1995), Lexique du tahitien contemporain [Từ vựng Tahiti hiện đại]‎ (bằng tiếng Pháp), Paris: Éditions de l'Orstom, →ISBN
      • “mona” trong Dictionnaire en ligne Tahitien/Français (Từ điển Tahiti–Pháp trực tuyến), Tahitian Academy.

      Tiếng Tajio

      [sửa]

      Phó từ

      [sửa]

      mona

      1. Không.

      Tiếng Tây Ban Nha

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Từ nguyên 1

      [sửa]

        Có thể cắt từ maimona, giống cái tương đương của maimón, vay mượn từ tiếng Ả Rập مَيْمُون (maymūn, “khỉ đầu chó, khỉ mặt chó”). So sánh với tiếng Anh monkey.

        Danh từ

        [sửa]

        mona gc (số nhiều monas, giống đực mono, giống đực số nhiều monos)

        1. Giống cái tương đương của mono: khỉ cái.
        2. Người hay bắt chước.
        3. (Mexico, Chile) Búp bê, con rối.
        4. (Colombia) Người phụ nữ tóc vàng hoe.
        Từ phái sinh
        [sửa]
        Hậu duệ
        [sửa]
        • → Tiếng Anh: mona
        • → Tiếng Ý: mona

        Danh từ

        [sửa]

        mona gc (số nhiều monas)

        1. Sự say rượu, sự quá chén.
          Đồng nghĩa: xem Kho từ vựng:borrachera
        Từ phái sinh
        [sửa]

        Tính từ

        [sửa]

        mona gc si

        1. Dạng giống cái số ít của mono.

        Từ nguyên 2

        [sửa]

        Danh từ

        [sửa]

        mona gc (số nhiều monas)

        1. Món bánh có dạng hình vòng tròn, giống với roscón.
        Từ phái sinh
        [sửa]

        Đọc thêm

        [sửa]
        • “mona”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025

        Tiếng Volapük

        [sửa]

        Danh từ

        [sửa]

        mona

        1. Dạng sinh cách số ít của mon.

        Tiếng Ý

        [sửa]

        Từ nguyên 1

        [sửa]

        Từ tiếng Tây Ban Nha mono, có nguồn gốc từ tiếng Ả Rập.

        Cách phát âm

        [sửa]

        Danh từ

        [sửa]

        mona gc (số nhiều mone)

        1. (không còn dùng) Khỉ.

        Từ nguyên 2

        [sửa]

        Không chắc chắn.

        Cách phát âm

        [sửa]

        Danh từ

        [sửa]

        mona gc (số nhiều mone)

        1. (phương ngữ, chủ yếu là Triveneto, thô tục, nghĩa bóng) Lồn.

        Danh từ

        [sửa]

        mona gđ (bất biến)

        1. (phương ngữ, chủ yếu là Triveneto, thô tục, nghĩa xấu) Kẻ ngốc, kẻ ngớ ngẩn, người bị lừa bịp.

        Từ đảo chữ

        [sửa]

        Tiếng Yola

        [sửa]

        Từ nguyên

        [sửa]

        Từ tiếng Anh trung đại mone, từ tiếng Anh cổ mōna (“mặt trăng”), từ tiếng German Tây nguyên thủy *mānō.

        Cách phát âm

        [sửa]

        Danh từ

        [sửa]

        mona

        1. Mặt trăng.
          • 1788, VOCABULARY of the LANGUAGE of the Barony of FORTH and BARGIE.:
            halluf-mona,
            nửa vầng trăng.

        Từ phái sinh

        [sửa]

        Tham khảo

        [sửa]
        • Charles Vallancey (1788), “Memoir of the Language, Manners and Customs of an Anglo-Saxon Colony Settled in the Baronies of Forth and Bargie, in the County of Wexford, Ireland, in 1167, 1168 and 1169.”, trong The Transactions of the Royal Irish Academy‎, tập 2, Royal Irish Academy, tr. 31