Bước tới nội dung

monja

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]
 monja trên Wikipedia tiếng Bồ Đào Nha 
monja

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Galicia-Bồ Đào Nha monja, từ monge + -a. Được thay thế bởi tiếng Galicia-Bồ Đào Nha monga.

Cách phát âm

[sửa]

  • Tách âm: mon‧ja

Danh từ

[sửa]

monja gc (số nhiều monjas, giống đực monge, số nhiều giống đực monges)

  1. Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô.

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]
 monja trên Wikipedia tiếng Catalan 

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

monja gc (số nhiều monges)

  1. Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô.

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
 monja trên Wikipedia tiếng Tây Ban Nha 
monja

Từ nguyên

[sửa]

Từ monje + -a.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

monja gc (số nhiều monjas, giống đực monje, giống đực số nhiều monjes)

  1. Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Zacatepec Chatino: mòjā

Đọc thêm

[sửa]
  • monje”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025

Từ đảo chữ

[sửa]