monja
Giao diện
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Dẫn xuất từ tiếng Galicia-Bồ Đào Nha monja, từ monge + -a. Được thay thế bởi tiếng Galicia-Bồ Đào Nha monga.
Cách phát âm
[sửa]
- Tách âm: mon‧ja
Danh từ
[sửa]monja gc (số nhiều monjas, giống đực monge, số nhiều giống đực monges)
Từ liên hệ
[sửa]Tiếng Catalan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]monja gc (số nhiều monges)
Từ liên hệ
[sửa]Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]monja gc (số nhiều monjas, giống đực monje, giống đực số nhiều monjes)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Zacatepec Chatino: mòjā
Đọc thêm
[sửa]- “monje”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Galicia-Bồ Đào Nha tiếng Bồ Đào Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ đếm được tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ giống cái tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- pt:Tu hành
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ đếm được tiếng Catalan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Catalan
- Danh từ giống cái tiếng Catalan
- ca:Tu hành
- Từ có hậu tố -a tiếng Tây Ban Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/onxa
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/onxa/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống cái tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- es:Tu hành
