monomane

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực monomanes
/mɔ.nɔ.man/
monomanes
/mɔ.nɔ.man/
Giống cái monomanes
/mɔ.nɔ.man/
monomanes
/mɔ.nɔ.man/

monomane /mɔ.nɔ.man/

  1. (Y học) Bị thao cuồng đơn ý.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực monomane
/mɔ.nɔ.man/
monomane
/mɔ.nɔ.man/
Giống cái monomane
/mɔ.nɔ.man/
monomane
/mɔ.nɔ.man/

monomane /mɔ.nɔ.man/

  1. (Y học) Người bị thao cuồng đơn ý.

Tham khảo[sửa]