Bước tới nội dung

mounted

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

mounted

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɑʊn.təd/
Hoa Kỳ

Động từ

mounted

  1. Quá khứphân từ quá khứ của mount

Chia động từ

Tính từ

mounted /ˈmɑʊn.təd/

  1. Cưỡi (ngựa).
  2. (Quân sự) Cưỡi ngựa, cơ giới hoá.
    mounted police — cảnh sát cưỡi ngựa
  3. (Quân sự) Đặt (súng).
  4. giá, có khung.

Tham khảo