Bước tới nội dung

mua ròng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mwaː˧˧ za̤wŋ˨˩muə˧˥ ʐawŋ˧˧muə˧˧ ɹawŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
muə˧˥ ɹawŋ˧˧muə˧˥˧ ɹawŋ˧˧

Động từ

mua ròng

  1. Tình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.
    Khối ngoại mua ròng.