Bước tới nội dung

must-list

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /məst.ˈlɪst/

Danh từ

must-list /məst.ˈlɪst/

  1. Danh mục/bản ghi những công việc cần làm ngay.

Tham khảo